|
Toán
|
- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số..
- Biện luận theo m số nghiệm phương trình.
- Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số.
- Tìm m để hai đồ thị hàm số cắt nhau tai 1,2,3.. điểm.
- Tìm tham số m để hàm số đồng biến ,nghịch biến, có cực trị ,..
- Viết phương trình tiếp tuyến.
- Tìm giá trị LN,NN của hàm số.
|
- Tìm tập xác định của hàm số.
- Tìm giá trị LN,NN của hàm số ( Tìm x tương ứng)
- Giải phương trình lượng giác cơ bản.
- Phương trình bậc hai theo 1 HSLG.
- Phương trình có dạng asinx + bcosx =c
- Phương trình tích.
- Chú ý sử dụng các công thức cơ bản, nhân đôi hạ bậc , biến đổi,…
|
Học sinh vận dụng được các qui tắc cộng, trừ vecto, qui tắc hình bình hành, tính chất trung điểm, trọng tâm tam giác,.. để thực hiện các bài toán:
- Chứng minh đẳng thức vecto
- Tính độ dài của vecto.
- Phân tích một vecto theo các vecto không cùng phương.
- Chứng minh 3 điểm thẳng hàng.
- Tìm điểm M thỏa mãn đẳng thức vecto.
|
|
Lý
|
A. LÝ THUYẾT:
Cần nắm vững các khái niệm, định nghĩa, tính chất, công thức và ứng dụng
_ Chương I: Dao động cơ.
+ Dao động điều hòa.
+ Con lắc lò xo.
+ Con lắc đơn.
+ Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức.
+ Tổng hợp hai dao động điều hòa.
_ Chương II: Sóng cơ và sóng âm.
+ Sóng cơ và sự truyền sóng cơ.
+ Giao thoa sóng.
+ Sóng dừng.
B. BÀI TOÁN:
_ Các dạng bài tập về dao động cơ.
_ Các dạng bài tập về sóng.
Ôn lại các câu trắc nghiệm trong SGK và đề cương của trường
|
A. LÝ THUYẾT:
+ Điện tích. Định luật cu-lông.
+ Thuyết êlectron. Định luật bảo toàn điện tích.
+ Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện.
+ Công của lực điện.
+ Điện thế. Hiệu điện thế.
+Tụ điện.
B. BÀI TOÁN:
+ Điện tích - Định luật cu-lông.
+ Cường độ điện trường.
+ Công của lực điện.
+ Điện thế. Hiệu điện thế.
+ Tụ điện.
|
A. LÝ THUYẾT:
+ Chuyển động cơ.
+ Chuyển động thẳng đều.
+ Chuyển động thẳng biến đổi đều.
+ Sự rơi tự do.
+ Chuyển động tròn đều.
B. BÀI TOÁN:
+ Chuyển động thẳng đều.
+ Chuyển động thẳng biến đổi đều.
+ Rơi tự do.
+ Chuyển động tròn đều.
|
|
Hóa
|
- Học hai chương I và II
- Làm các câu hỏi trắc nghiệm trong sách giáo khoa và đề cương liên quan đến nội dung học.
- Hình thức kiểm tra trắc nghiệm:
+ 17 câu giáo khoa (chương I: 6 câu; chương II: 11 câu).
+ 13 câu toán (chương I: 3 câu; chương II: 10 câu).
|
- Học các bài liên quan đến nitơ
( Nitơ; Amoniac và muối amoni; Axit nitric và muối nitrat).
- Làm các câu hỏi trong sách giáo khoa và đề cương liên quan đến nội dung học.
- Hình thức kiểm tra tự luận:
+ Sơ đồ phản ứng.
+ Chứng minh tính khử, tính oxi hóa.
+ Nêu hiện tượng, viết phương trình.
+ Toán: Amoniac, muối amoni; Axit nitric, muối nitrat.
|
- Học chương I( bài 2,4,5) và chương II( bài 7,8).
- Làm các câu hỏi trong sách giáo khoa và đề cương liên quan đến nội dung học.
- Hình thức kiểm tra tự luận:
+ Xác định nguyên tố , ký hiệu nguyên tử thông qua các loại hạt (p,n,e) và ngược lại.
+ Viết ký hiệu các lớp, phân lớp, số electron tối đa trên mỗi lớp, phân lớp.
+ Viết cấu hình electron, xác định kim loại, phi kim, khí hiếm, tính khử, oxi hóa.
+ Xác định chu kỳ, nhóm A của nguyên tố. Viết phương trình phản ứng.
+ Phát biểu đúng, sai.
+ Toán: đồng vị, tìm tên nguyên tố.
|
|
Anh
|
I. Vocabulary
- Unit 3,4
II. Grammar
1/ Tenses
2/ Passive voice
3/ Reported speech
III/ Form : WRITING AND multiple choice
|
I. Reading: Unit 3,4.
II. Grammar
1/ Infinitive and gerund
2/ Passive infinitive and gerund
3/ Tense (7 tenses)
4/ Infinitive with TO/ Without TO
III. Form : WRITING AND multiple choice
|
I. Reading: Unit 4, Unit 5
II. Grammar:
1.Tenses
à The simple present tense
à The present continuous tense
à The present perfect tense
à The simple past tense
à The past perfect tense
2. The + Adjective
3. Used to + infinitive
4. Which as a connector
5. Gerund and to_ infinitive
6. Wh-questions.
III/ Form : WRITING AND multiple choice
|
|
Văn
|
Phần đọc hiểu:
- Nhận diện: phong cách ngôn ngữ, phương thức biểu đạt, thao tác lập luận của văn bản.
- Chỉ ra được các biện pháp tu từ và nêu tác dụng của nó ở hai mặt nội dung và nghệ thuật
- Chỉ ra nội dung chính (hoặc chủ đề) của văn bản
- Đặt tên cho văn bản
- Viết một đoạn văn ngắn dựa trên sự hiểu biết nội dung văn bản
NLXH:Viết văn bản nghị luận (400 à600 từ) về tư tưởng đạo lí hoặc hiện tượng đời sống.
NLVH
Dạng đề yêu cầu: Phân tích, cảm nhận đoạn thơ – tác phẩm.
Bài ôn: Tây Tiến,Việt Bắc
|
Phần đọc hiểu:
- Nhận diện: phong cách ngôn ngữ, phương thức biểu đạt của văn bản.
- Chỉ ra được các biện pháp tu từ và nêu tác dụng của nó.
- Nêu nội dung chính (hoặc chủ đề) của văn bản.
- Viết một đoạn văn ngắn dựa trên sự hiểu biết nội dung văn bản.
NLXH: Viết văn bản nghị luận (400 từ) về tư tưởng đạo lí hoặc hiện tượng đời sống.
NLVH
Dạng đề yêu cầu: Cảm nhận, phân tích môt tác phẩm văn học trong chương trình học kì I – lớp 11.
Bài ôn: Tự tình (Hồ Xuân Hương); Câu cá mùa thu (Nguyễn Khuyến); Thương vợ (Trần Tế Xương); Bài ca ngất ngưởng (Nguyễn Công Trứ)
|
Phần đọc hiểu:
- Nhận diện: phong cách ngôn ngữ, phương thức biểu đạt của văn bản.
- Chỉ ra được các biện pháp tu từ và nêu tác dụng của nó
- Nêu nội dung chính (hoặc chủ đề) của văn bản.
- Viết một đoạn văn ngắn dựa trên sự hiểu biết nội dung văn bản
NLXH: Viết văn bản nghị luận (400 từ) về tư tưởng đạo lí hoặc hiện tượng đời sống.
NLVH
Dạng đề yêu cầu: Kể chuyện theo ngôi thứ nhất; Kể chuyện theo ngôi thứ ba; Kể chuyện tưởng tượng.
Bài ôn: Chiến thắng Mtao Mxây (Trích “Đăm săn” - Sử thi Tây Nguyên); Truyện An Dương Vương và Mị Châu - Trọng Thủy; Tấm Cám
|